Unit 21 : Education
|
advanced |
/ədˈvænst/ |
tỉên tiến |
|
assessment |
/əˈsesmənt/ |
sự đánh giá |
|
attendance |
/əˈtendəns/ |
sự có mặt |
|
attendance rate |
/əˈtendəns reɪt/ |
tỷ lệ chuyên cần |
|
bachelor's degree |
/ˈbætʃələrz dɪɡriː/ |
cử nhân |
|
background |
/ˈbækɡraʊnd/ |
bối cảnh |
|
certificate |
/sərˈtɪfɪkət/ |
chứng chỉ |
|
classroom |
/ˈklæsruːm/ |
lớp học |
|
college |
/ˈkɑːlɪdʒ/ |
trường đại học |
|
college preparatory |
/ˈkɑːlɪdʒ prɪˈpærətɔːri/ |
dự bị đại học |
|
commencement |
/kəˈmensmənt/ |
lễ phát bằng |
|
computer centre |
/kəmˈpjuːtər ˈsentər/ |
trung tâm máy tính |
|
course outline |
/kɔːrs ˈaʊtlaɪn/ |
tóm tắt nội dung học |
|
deadline |
/ˈdedlaɪn/ |
hạn chót |
|
department |
/dɪˈpɑːrtmənt/ |
khoa |
|
dictionary |
/ˈdɪkʃəneri/ |
từ điển |
|
dining room |
/ˈdaɪnɪŋ rʊm/ |
phòng ăn |
|
diploma |
/dɪˈpləʊmə/ |
văn bằng |
|
dissertation |
/ˌdɪsərˈteɪʃn/ |
luận văn, luận án |
|
exchange student |
/ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ |
sinh viên trao đổi |
|
experience |
/ɪkˈspɪriəns/ |
kinh nghiệm |
|
experiential learning |
/ɪkˌspɪriˈenʃl ˈlɜːrnɪŋ/ |
học tập qua trải nghiệm |
|
experiment |
/ɪkˈsperɪmənt/ |
thí nghiệm |
|
facilities |
/fəˈsɪlətiz/ |
những tiện nghi |
|
faculty |
/ˈfæklti/ |
khoa |
|
feedback |
/ˈfiːdbæk/ |
phản hồi |
|
foreign student |
/ˈfɔːrən ˈstuːdnt/ |
sinh viên ngoại quốc |
|
give a talk |
/ɡɪv ə tɔːk/ |
nói |
|
graduate |
/ˈɡrædʒuət/ |
tốt nghiệp |
|
graduation ceremony |
/ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəməʊni/ |
lễ tốt nghiệp |
|
graduation rate |
/ˌɡrædʒuˈeɪʃn reɪt/ |
tỷ lệ tốt nghiệp |
|
group discussion |
/ɡruːp dɪˈskʌʃn/ |
thảo luận nhóm |
|
guideline |
/ˈɡaɪdlaɪn/ |
nguyên tắc chỉ đạo |
|
handout |
/ˈhændaʊt/ |
tài liệu, bài tập phôtô |
|
higher education |
/ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/ |
giáo dục bậc đại học |
|
homestay |
/ˈhəʊmsteɪ/ |
căn hộ kiểu studio |
|
intermediate |
/ˌɪntərˈmiːdiət/ |
trung cấp |
|
international |
/ˌɪntərˈnæʃnəl/ |
quốc tế |
|
introductory |
/ˌɪntrəˈdʌktəri/ |
mở đầu |
|
junior |
/ˈdʒuːniər/ |
sinh viên năm ba |
|
knowledge |
/ˈnɑːlɪdʒ/ |
kiến thức |
|
laptop |
/ˈlæptɑːp/ |
máy tính xách tay |
|
leaflet |
/ˈliːflət/ |
tờ truyền đơn |
|
lecture |
/ˈlektʃər/ |
bài giảng |
|
lecturer |
/ˈlektʃərər/ |
giảng viên |
|
main hall |
/meɪn hɔːl/ |
sảnh chính |
|
module |
/ˈmɑːdʒuːl/ |
học phần |
|
national |
/ˈnæʃnəl/ |
quốc dân |
|
orientation |
/ˌɔːriənˈteɪʃn/ |
sự định hướng |
|
outcome |
/ˈaʊtkʌm/ |
kết quả |
|
overseas student |
/ˌəʊvərˈsiːz ˈstuːdnt/ |
du học sinh |
|
pencil |
/ˈpensl/ |
bút chì |
|
placement test |
/ˈpleɪsmənt test/ |
bài thi đánh giá năng lực |
|
primary |
/ˈpraɪmeri/ |
sơ cấp |
|
printer |
/ˈprɪntər/ |
máy in |
|
proofread |
/ˈpruːfriːd/ |
đọc lại để kiểm tra |
|
publication |
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ |
sự công bố |
|
pupil |
/ˈpjuːpl/ |
học sinh |
|
reference |
/ˈrefrəns/ |
sự tham khảo |
|
registrar’s office |
/ˈredʒɪstrɑːrz ˈɑːfɪs/ |
văn phòng cán bộ đào tạo |
|
report |
/rɪˈpɔːrt/ |
báo cáo |
|
research |
/ˈriːsɜːrtʃ/ |
nghiên cứu |
|
schedule |
/ˈskedʒuːl/ |
kế hoạch làm việc |
|
school reunion |
/skuːl ˌriːˈjuːniən/ |
buổi tựu trường |
|
secondary |
/ˈsekənderi/ |
trung cấp |
|
senior |
/ˈsiːniər/ |
sinh viên năm cuối |
|
specialist |
/ˈspeʃəlɪst/ |
chuyên gia |
|
speech |
/spiːtʃ/ |
bài nói, diễn thuyết |
|
staff |
/stæf/ |
nhân viên |
|
stationery |
/ˈsteɪʃəneri/ |
đồ dùng văn phòng |
|
student advisor |
/ˈstuːdnt ədˈvaɪzər/ |
cố vấn sinh viên |
|
student retention |
/ˈstuːdnt rɪˈtenʃn/ |
bảo lưu |
|
student support service |
/ˈstuːdnt səˈpɔːrt ˈsɜːrvɪs/ |
dịch vụ hỗ trợ sinh viên |
|
supervisor |
/ˈsuːpərvaɪzər/ |
người giám sát |
|
task |
/tæsk/ |
bài tập, nhiệm vụ |
|
teamwork |
/ˈtiːmwɜːrk/ |
làm việc nhóm |
|
textbook |
/ˈtekstbʊk/ |
sách giáo khoa, giáo trình |
|
topic |
/ˈtɑːpɪk/ |
đề tài, chủ đề |
|
tutor |
/ˈtuːtər/ |
phụ đạo, gia sư |
|
tutorial |
/tuːˈtɔːriəl/ |
hướng dẫn |
|
university |
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ |
trường đại học |
|
vocabulary |
/vəˈkæbjəleri/ |
từ vựng |
Example
A: Firstly, how many lectures a week do I have to attend?
B: Ah, well, the Economics I course is a double unit so there are two lectures a week and one tutorial. The lectures are scheduled for Tuesday and Thursday.
A: What time?
B: Let me see ... You know this information is all in the handout, which you should have received yesterday, at the orientation meeting.
…
B: … and attendance at lectures is necessary. We expect at least 90% attendance at this university you know.
Bình luận